Top ghi bàn VĐQG Ba Lan 2026-2027 - Vua phá lưới bóng đá Ba Lan
Ngoài ra, bongdanet.online liên tục cập nhật thông tin mới nhất trong cuộc đua tới danh hiệu chiếc giày vàng Châu Âu, thông tin và danh sách vua phá lưới các giải bóng đá Châu Âu: Cúp C1, C2, Đức, Pháp, Ý, TBN; các giải bóng đá Châu Á nổi bật như: Nhật Bản, Hàn Quốc và cả giải bóng đá V-League ở Việt Nam theo từng mùa bóng.
Qua việc thống kê chỉ số ghi bàn, kiến tạo và thẻ phạt của những cầu thủ Brazil, Argentina, Nhật Bản, Hàn Quốc có thể giúp các nhà tuyển trạch và môi giới cầu thủ dễ dàng đánh giá tiềm năng ngôi sao của cầu thủ ở những khu vực Nam Mỹ và Châu Á để có thể chuyển nhượng được những bản hợp đồng chất lượng & hiệu quả.
Top ghi bàn VĐQG Ba Lan mùa 2026-2027
Danh sách cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất, vua phá lưới giải VĐQG Ba Lan (top ghi bàn bóng đá VĐQG Ba Lan) mùa 2026-2027| Cầu thủ | Đội bóng | Tổng số bàn thắng | Số bàn Penalty |
| Ilia Shkurin | GKS Katowice | 8 | 0 |
| Juan Pablo Rodriguez Guerrero | Lech Poznan | 6 | 0 |
| Jordi Sanchez | Wisla Krakow | 6 | 0 |
| Karol Czubak | Motor Lublin | 6 | 1 |
| Patryk Makuch | Rakow Czestochowa | 6 | 2 |
| Mariusz Stepinski | Korona Kielce | 6 | 2 |
| Allahyar Sayyadmanesh | Lech Poznan | 5 | 0 |
| Patrik Walemark | Lech Poznan | 5 | 0 |
| Ajdin Hasic | Cracovia Krakow | 5 | 2 |
| Leandro Mario Balde Sanca | Piast Gliwice | 4 | 0 |
| Angel Rodado | Wisla Krakow | 4 | 0 |
| Hugo Claudio Vallejo Aviles | Piast Gliwice | 4 | 0 |
| Peter Federico | Gornik Zabrze | 4 | 0 |
| Lukasz Zjawinski | Legia Warszawa | 4 | 0 |
| Rafal Adamski | Legia Warszawa | 4 | 0 |
Top ghi bàn VĐQG Ba Lan mùa 2025-2026
Danh sách cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất, vua phá lưới giải VĐQG Ba Lan (top ghi bàn bóng đá VĐQG Ba Lan) mùa 2025-2026| Cầu thủ | Đội bóng | Tổng số bàn thắng | Số bàn Penalty |
| Tomas Bobcek | Lechia Gdansk | 20 | 4 |
| Karol Czubak | Motor Lublin | 19 | 3 |
| Jonatan Braut Brunes | Rakow Czestochowa | 16 | 4 |
| Mikael Ishak | Lech Poznan | 16 | 5 |
| Afimico Pululu | Jagiellonia Bialystok | 15 | 6 |
| Sebastian Bergier | Widzew lodz | 14 | 4 |
| Jesus Imaz Balleste | Jagiellonia Bialystok | 13 | 0 |
| Luis Enrique Palma Oseguera | Lech Poznan | 10 | 0 |
| Bartosz Nowak | GKS Katowice | 9 | 0 |
| Dawid Blanik | Korona Kielce | 9 | 2 |
| Maurides Roque Junior | Radomiak Radom | 8 | 0 |
| Paul Omo Mukairu | Pogon Szczecin | 8 | 0 |
| Eman Markovic | GKS Katowice | 8 | 0 |
| Sondre Liseth | Gornik Zabrze | 8 | 0 |
| Mbaye Jacques Ndiaye | Motor Lublin | 8 | 0 |
Top ghi bàn VĐQG Ba Lan mùa 2024-2025
Danh sách cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất, vua phá lưới giải VĐQG Ba Lan (top ghi bàn bóng đá VĐQG Ba Lan) mùa 2024-2025| Cầu thủ | Đội bóng | Tổng số bàn thắng | Số bàn Penalty |
| Efthymios Koulouris | Pogon Szczecin | 28 | 6 |
| Mikael Ishak | Lech Poznan | 21 | 3 |
| Benjamin Kallman | Cracovia Krakow | 18 | 5 |
| Jesus Imaz Balleste | Jagiellonia Bialystok | 16 | 0 |
| Samuel Mraz | Motor Lublin | 16 | 0 |
| Jonatan Braut Brunes | Rakow Czestochowa | 14 | 3 |
| Afonso Sousa | Lech Poznan | 13 | 0 |
| Leonardo Miramar Rocha | Radomiak Radom | 11 | 2 |
| Adrian Dalmau Vaquer | Korona Kielce | 10 | 1 |
| Afimico Pululu | Jagiellonia Bialystok | 10 | 4 |
| Piotr Wlazlo | Stal Mielec | 10 | 8 |
| Imad Rondic | Widzew lodz | 9 | 2 |
| Marc Gual | Legia Warszawa | 9 | 1 |
| Sebastian Bergier | GKS Katowice | 9 | 0 |
| Bartosz Kapustka | Legia Warszawa | 9 | 2 |
Bảng xếp hạng bóng đá FIFA ASEAN Cup
Bảng xếp hạng bóng đá Ngoại Hạng Anh
Bảng xếp hạng bóng đá Cúp C1 Châu Âu
Bảng xếp hạng bóng đá Bundesliga
Bảng xếp hạng bóng đá ASIAD
Bảng xếp hạng bóng đá La Liga
Bảng xếp hạng bóng đá Serie A
Bảng xếp hạng bóng đá Ligue 1
XH Tuyển QG +/- Điểm
1 Tây Ban Nha 15 2011
2 Argentina 2 1972
3 Pháp 9 1958
4 Anh 2 1925
5 Bồ Đào Nha 19 1807
6 Braxin 1 1806
7 Morocco 1 1805
8 Bỉ 0 1779
9 Hà Lan 3 1778
10 Mexico -8 1746
99 Việt Nam 4 1231
XH Tuyển QG +/- Điểm
1 Spain (W) 12 2105
2 USA (W) -9 2057
3 Germany (W) 5 2028
4 England (W) -12 2027
5 Japan (W) 0 1998
6 France (W) 8 1983
7 Brazil (W) 9 1976
8 Sweden (W) -13 1937
9 Canada (W) 0 1936
10 Netherland (W) -19 1911
37 Vietnam (W) 0 1593

