FIFA WORLD CUP 2026
UNITED STATES | CANADA | MEXICO
Top ghi bàn VĐQG Bồ Đào Nha 2025-2026 - Vua phá lưới bóng đá Bồ Đào Nha
Ngoài ra, bongdanet.online liên tục cập nhật thông tin mới nhất trong cuộc đua tới danh hiệu chiếc giày vàng Châu Âu, thông tin và danh sách vua phá lưới các giải bóng đá Châu Âu: Cúp C1, C2, Đức, Pháp, Ý, TBN; các giải bóng đá Châu Á nổi bật như: Nhật Bản, Hàn Quốc và cả giải bóng đá V-League ở Việt Nam theo từng mùa bóng.
Qua việc thống kê chỉ số ghi bàn, kiến tạo và thẻ phạt của những cầu thủ Brazil, Argentina, Nhật Bản, Hàn Quốc có thể giúp các nhà tuyển trạch và môi giới cầu thủ dễ dàng đánh giá tiềm năng ngôi sao của cầu thủ ở những khu vực Nam Mỹ và Châu Á để có thể chuyển nhượng được những bản hợp đồng chất lượng & hiệu quả.
Top ghi bàn VĐQG Bồ Đào Nha mùa 2025-2026
Danh sách cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất, vua phá lưới giải VĐQG Bồ Đào Nha (top ghi bàn bóng đá VĐQG Bồ Đào Nha) mùa 2025-2026| Cầu thủ | Đội bóng | Tổng số bàn thắng | Số bàn Penalty |
| Luis Javier Suarez Charris | Sporting CP | 27 | 4 |
| Vangelis Pavlidis | Benfica | 22 | 10 |
| Yanis Begraoui | Estoril | 20 | 5 |
| Jesus Ramirez | Nacional da Madeira | 16 | 5 |
| Rodrigo Zalazar | Sporting Braga | 16 | 10 |
| Ricardo Jorge Luz Horta | Sporting Braga | 15 | 3 |
| Pedro Goncalves | Sporting CP | 13 | 2 |
| Samu Omorodion | FC Porto | 12 | 5 |
| Murilo de Souza Costa | Gil Vicente | 11 | 6 |
| Clayton Fernandes Silva | Rio Ave | 10 | 2 |
| Pablo Felipe Pereira de Jesus | Gil Vicente | 10 | 2 |
| Pau Victor Delgado | Sporting Braga | 9 | 0 |
| Guilherme Schettine | Moreirense | 9 | 0 |
| Marko Milovanovic | Alverca | 9 | 3 |
| Alfonso Trezza | FC Arouca | 8 | 0 |
Top ghi bàn VĐQG Bồ Đào Nha mùa 2024-2025
Danh sách cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất, vua phá lưới giải VĐQG Bồ Đào Nha (top ghi bàn bóng đá VĐQG Bồ Đào Nha) mùa 2024-2025| Cầu thủ | Đội bóng | Tổng số bàn thắng | Số bàn Penalty |
| Viktor Gyokeres | Sporting CP | 38 | 12 |
| Evangelos Pavlidis | Benfica | 18 | 3 |
| Samu Omorodion | FC Porto | 16 | 2 |
| Clayton Fernandes Silva | Rio Ave | 13 | 2 |
| Ricardo Jorge Luz Horta | Sporting Braga | 10 | 0 |
| Muhammed Kerem Akturkoglu | Benfica | 10 | 0 |
| Cassiano Dias Moreira | Casa Pia AC | 10 | 4 |
| Alejandro Marques | Estoril | 10 | 4 |
| Oscar Aranda Subiela | FC Famalicao | 9 | 4 |
| Marcos Vinicios Lopes Moura,Sorriso | FC Famalicao | 8 | 0 |
| Rodrigo Mora | FC Porto | 8 | 0 |
| Vinicius Lopes Da Silva | Santa Clara | 8 | 0 |
| Francisco Trincao | Sporting CP | 8 | 0 |
| Felix Correia | Gil Vicente | 8 | 2 |
| Yanis Begraoui | Estoril | 8 | 2 |
Top ghi bàn VĐQG Bồ Đào Nha mùa 2023-2024
Danh sách cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất, vua phá lưới giải VĐQG Bồ Đào Nha (top ghi bàn bóng đá VĐQG Bồ Đào Nha) mùa 2023-2024| Cầu thủ | Đội bóng | Tổng số bàn thắng | Số bàn Penalty |
| Viktor Gyokeres | Sporting CP | 26 | 4 |
| Simon Banza | Sporting Braga | 21 | 3 |
| Rafael Sebastian Mujica Garcia | FC Arouca | 20 | 0 |
| Samuel Essende | Vizela | 15 | 0 |
| Jhonder Leonel Cadiz | FC Famalicao | 15 | 3 |
| Cristo Ramon Gonzalez Perez | FC Arouca | 14 | 2 |
| Hector Hernandez Marrero | GD Chaves | 14 | 5 |
| Joao Paulo Dias Fernandes | Sporting CP | 12 | 0 |
| Rafael Ferreira Silva | Benfica | 12 | 0 |
| Evanilson | FC Porto | 12 | 2 |
| Bruno Duarte da Silva | SC Farense | 12 | 4 |
| Pedro Goncalves | Sporting CP | 11 | 0 |
| Jota | Vitoria Guimaraes | 11 | 0 |
| Andre Oliveira Silva | Vitoria Guimaraes | 10 | 0 |
| Alejandro Marques | Estoril | 9 | 1 |
Top ghi bàn VĐQG Bồ Đào Nha mùa 2022-2023
Danh sách cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất, vua phá lưới giải VĐQG Bồ Đào Nha (top ghi bàn bóng đá VĐQG Bồ Đào Nha) mùa 2022-2023| Cầu thủ | Đội bóng | Tổng số bàn thắng | Số bàn Penalty |
| Mehdi Taromi | FC Porto | 22 | 7 |
| Goncalo Matias Ramos | Benfica | 19 | 0 |
| Francisco Jose Navarro Aliaga | Gil Vicente | 17 | 3 |
| Joao Mario | Benfica | 17 | 7 |
| Pedro Goncalves | Sporting CP | 15 | 6 |
| Ricardo Jorge Luz Horta | Sporting Braga | 14 | 1 |
| Yusupha Om Njie | Boavista FC | 13 | 1 |
| Simon Banza | Sporting Braga | 11 | 0 |
| Francisco Trincao | Sporting CP | 10 | 0 |
| Iuri Jose Picanco Medeiros | Sporting Braga | 10 | 2 |
| Ivan Jaime Pajuelo | FC Famalicao | 9 | 1 |
| Milutin Osmajic | Vizela | 8 | 0 |
| Rafael Ferreira Silva | Benfica | 8 | 0 |
| Andre Vidigal | Maritimo | 8 | 0 |
| Nuno Santos | Sporting CP | 8 | 0 |
Top ghi bàn VĐQG Bồ Đào Nha mùa 2021-2022
Danh sách cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất, vua phá lưới giải VĐQG Bồ Đào Nha (top ghi bàn bóng đá VĐQG Bồ Đào Nha) mùa 2021-2022| Cầu thủ | Đội bóng | Tổng số bàn thắng | Số bàn Penalty |
| Darwin Gabriel Nunez Ribeiro | Benfica | 26 | 4 |
| Mehdi Taromi | FC Porto | 20 | 6 |
| Ricardo Jorge Luz Horta | Sporting Braga | 19 | 3 |
| Francisco Jose Navarro Aliaga | Gil Vicente | 16 | 2 |
| Oscar Eduardo Estupinan Vallesilla | Vitoria Guimaraes | 15 | 1 |
| Pablo Sarabia Garcia | Sporting CP | 15 | 5 |
| Evanilson | FC Porto | 14 | 0 |
| Luis Fernando Diaz Marulanda | FC Porto | 14 | 0 |
| Simon Banza | FC Famalicao | 14 | 1 |
| Samuel Dias Lino | Gil Vicente | 12 | 2 |
| Petar Musa | Boavista FC | 11 | 0 |
| Joao Paulo Dias Fernandes | Sporting CP | 11 | 0 |
| Andre Franco | Estoril | 11 | 5 |
| Andre Oliveira Silva | FC Arouca | 9 | 0 |
| Diederrick Joel Tagueu Tadjo | Maritimo | 9 | 3 |
Bảng xếp hạng bóng đá World Cup
Bảng xếp hạng bóng đá Ngoại Hạng Anh
Bảng xếp hạng bóng đá Cúp C1 Châu Âu
Bảng xếp hạng bóng đá Bundesliga
Bảng xếp hạng bóng đá La Liga
Bảng xếp hạng bóng đá Serie A
Bảng xếp hạng bóng đá Ligue 1
Bảng xếp hạng bóng đá V-League
XH Tuyển QG +/- Điểm
1 Argentina 0 1874
2 Tây Ban Nha -3 1873
3 Pháp -7 1869
4 Anh 0 1825
5 Bồ Đào Nha 0 1763
6 Braxin 1 1762
7 Morocco 1 1756
8 Hà Lan -6 1751
9 Bỉ 4 1739
10 Đức 0 1731
99 Việt Nam 0 1225
XH Tuyển QG +/- Điểm
1 Spain (W) -11 2083
2 USA (W) -2 2054
3 England (W) 29 2038
4 Germany (W) 10 2021
5 Japan (W) 33 2011
6 Brazil (W) -13 1979
7 France (W) -17 1975
8 Sweden (W) -32 1961
9 Canada (W) -5 1934
10 Netherland (W) 20 1929
37 Vietnam (W) -27 1593

