Top ghi bàn VĐQG Iceland 2026 - Vua phá lưới bóng đá Iceland
Ngoài ra, bongdanet.online liên tục cập nhật thông tin mới nhất trong cuộc đua tới danh hiệu chiếc giày vàng Châu Âu, thông tin và danh sách vua phá lưới các giải bóng đá Châu Âu: Cúp C1, C2, Đức, Pháp, Ý, TBN; các giải bóng đá Châu Á nổi bật như: Nhật Bản, Hàn Quốc và cả giải bóng đá V-League ở Việt Nam theo từng mùa bóng.
Qua việc thống kê chỉ số ghi bàn, kiến tạo và thẻ phạt của những cầu thủ Brazil, Argentina, Nhật Bản, Hàn Quốc có thể giúp các nhà tuyển trạch và môi giới cầu thủ dễ dàng đánh giá tiềm năng ngôi sao của cầu thủ ở những khu vực Nam Mỹ và Châu Á để có thể chuyển nhượng được những bản hợp đồng chất lượng & hiệu quả.
Top ghi bàn VĐQG Iceland mùa 2026
Danh sách cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất, vua phá lưới giải VĐQG Iceland (top ghi bàn bóng đá VĐQG Iceland) mùa 2026| Cầu thủ | Đội bóng | Tổng số bàn thắng | Số bàn Penalty |
| Aron Sigurdarson | KR Reykjavik | 10 | 2 |
| Eidur Gauti Saebjornsson | KR Reykjavik | 6 | 0 |
| Luke Morgan Conrad Rae | KR Reykjavik | 5 | 0 |
| Tryggvi Hrafn Haraldsson | Valur Reykjavik | 5 | 1 |
| Arnor Ingvi Traustason | KR Reykjavik | 4 | 0 |
| Kennie Chopart | Fram Reykjavik | 4 | 0 |
| Markus Pall Ellertsson | IA Akranes | 4 | 0 |
| Stefan Ljubicic | Keflavik | 4 | 0 |
| Hallgrimur Mar Steingrimsson | KA Akureyri | 3 | 0 |
| Jakob Bystrom | Fram Reykjavik | 3 | 0 |
| Viktor Jonsson | IA Akranes | 3 | 0 |
| Sveinn Margeir Hauksson | KA Akureyri | 3 | 0 |
| Ulfur Agust Bjornsson | Hafnarfjordur | 3 | 0 |
| Arnar Gunnleifsson | Breidablik | 2 | 0 |
| Gils Gislason | Hafnarfjordur | 2 | 0 |
Top ghi bàn VĐQG Iceland mùa 2025
Danh sách cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất, vua phá lưới giải VĐQG Iceland (top ghi bàn bóng đá VĐQG Iceland) mùa 2025| Cầu thủ | Đội bóng | Tổng số bàn thắng | Số bàn Penalty |
| Patrick Pedersen | Valur Reykjavik | 18 | 5 |
| Sigurdur Bjartur Hallsson | Hafnarfjordur | 16 | 1 |
| Aron Sigurdarson | KR Reykjavik | 14 | 3 |
| Eidur Gauti Saebjornsson | KR Reykjavik | 14 | 0 |
| Orvar Eggertsson | Stjarnan Gardabaer | 14 | 0 |
| Hallgrimur Mar Steingrimsson | KA Akureyri | 13 | 4 |
| Hrannar Snaer MagnUsson | Afturelding | 12 | 3 |
| Andri Runar Bjarnason | Stjarnan Gardabaer | 12 | 3 |
| Tryggvi Hrafn Haraldsson | Valur Reykjavik | 11 | 1 |
| Tobias Thomsen | Breidablik | 10 | 1 |
| Viktor Jonsson | IA Akranes | 10 | 1 |
| Nikolaj Hansen | Vikingur Reykjavik | 10 | 0 |
| Vaaldimar Thor Ingimundarson | Vikingur Reykjavik | 9 | 0 |
| Hoskuldur Gunnlaugsson | Breidablik | 9 | 4 |
| Vuk Oskar Dimitrijevic | Fram Reykjavik | 9 | 0 |
Bảng xếp hạng bóng đá AFF Cup
Bảng xếp hạng bóng đá Ngoại Hạng Anh
Bảng xếp hạng bóng đá Cúp C1 Châu Âu
Bảng xếp hạng bóng đá Bundesliga
Bảng xếp hạng bóng đá La Liga
Bảng xếp hạng bóng đá Serie A
Bảng xếp hạng bóng đá Ligue 1
Bảng xếp hạng bóng đá V-League
XH Tuyển QG +/- Điểm
1 Tây Ban Nha 4 1995
2 Argentina 30 1970
3 Pháp 45 1948
4 Anh 12 1922
5 Braxin 39 1804
6 Morocco 33 1803
7 Bồ Đào Nha -2 1787
8 Bỉ -6 1778
9 Hà Lan 21 1775
10 Mexico 66 1754
99 Việt Nam 0 1227
XH Tuyển QG +/- Điểm
1 Spain (W) 12 2105
2 USA (W) -9 2057
3 Germany (W) 5 2028
4 England (W) -12 2027
5 Japan (W) 0 1998
6 France (W) 8 1983
7 Brazil (W) 9 1976
8 Sweden (W) -13 1937
9 Canada (W) 0 1936
10 Netherland (W) -19 1911
37 Vietnam (W) 0 1593

