FIFA WORLD CUP 2026
UNITED STATES | CANADA | MEXICO
Top ghi bàn VĐQG Áo 2025-2026 - Vua phá lưới bóng đá Austria
Ngoài ra, bongdanet.online liên tục cập nhật thông tin mới nhất trong cuộc đua tới danh hiệu chiếc giày vàng Châu Âu, thông tin và danh sách vua phá lưới các giải bóng đá Châu Âu: Cúp C1, C2, Đức, Pháp, Ý, TBN; các giải bóng đá Châu Á nổi bật như: Nhật Bản, Hàn Quốc và cả giải bóng đá V-League ở Việt Nam theo từng mùa bóng.
Qua việc thống kê chỉ số ghi bàn, kiến tạo và thẻ phạt của những cầu thủ Brazil, Argentina, Nhật Bản, Hàn Quốc có thể giúp các nhà tuyển trạch và môi giới cầu thủ dễ dàng đánh giá tiềm năng ngôi sao của cầu thủ ở những khu vực Nam Mỹ và Châu Á để có thể chuyển nhượng được những bản hợp đồng chất lượng & hiệu quả.
Top ghi bàn VĐQG Áo mùa 2025-2026
Danh sách cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất, vua phá lưới giải VĐQG Áo (top ghi bàn bóng đá VĐQG Áo) mùa 2025-2026| Cầu thủ | Đội bóng | Tổng số bàn thắng | Số bàn Penalty |
| Kingstone Mutandwa | SV Ried | 16 | 4 |
| Otar Kiteishvili | Sturm Graz | 14 | 7 |
| Elias Havel | TSV Hartberg | 13 | 3 |
| Moses Usor | LASK Linz | 13 | 2 |
| Patrick Greil | Rheindorf Altach | 12 | 2 |
| Ramiz Harakate | Grazer AK | 11 | 1 |
| Samuel Oluwabukunmi Adeniran | LASK Linz | 10 | 2 |
| Valentino Muller | WSG Swarovski Tirol | 10 | 5 |
| Shon Weissman | FC Blau Weiss Linz | 9 | 3 |
| Ronivaldo Bernardo Sales | FC Blau Weiss Linz | 9 | 2 |
| Kerim Alajbegovic | Red Bull Salzburg | 9 | 0 |
| Petar Ratkov | Red Bull Salzburg | 9 | 2 |
| Nikolai Baden Frederiksen | WSG Swarovski Tirol | 9 | 0 |
| Johannes Eggestein | Austria Wien | 9 | 4 |
| Daniel Maderner | Grazer AK | 8 | 2 |
Bảng xếp hạng bóng đá World Cup
Bảng xếp hạng bóng đá Ngoại Hạng Anh
Bảng xếp hạng bóng đá Cúp C1 Châu Âu
Bảng xếp hạng bóng đá Bundesliga
Bảng xếp hạng bóng đá La Liga
Bảng xếp hạng bóng đá Serie A
Bảng xếp hạng bóng đá Ligue 1
Bảng xếp hạng bóng đá V-League
XH Tuyển QG +/- Điểm
1 Argentina 0 1874
2 Tây Ban Nha -3 1873
3 Pháp -7 1869
4 Anh 0 1825
5 Bồ Đào Nha 0 1763
6 Braxin 1 1762
7 Morocco 1 1756
8 Hà Lan -6 1751
9 Bỉ 4 1739
10 Đức 0 1731
99 Việt Nam 0 1225
XH Tuyển QG +/- Điểm
1 Spain (W) -11 2083
2 USA (W) -2 2054
3 England (W) 29 2038
4 Germany (W) 10 2021
5 Japan (W) 33 2011
6 Brazil (W) -13 1979
7 France (W) -17 1975
8 Sweden (W) -32 1961
9 Canada (W) -5 1934
10 Netherland (W) 20 1929
37 Vietnam (W) -27 1593

